dernier-né

Không tìm thấy từ "dernier-né"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Con út : Người con sinh ra cuối cùng trong một gia đình, đứa con nhỏ tuổi nhất. Sản phẩm mới nhất, phiên bản mới nhất : Dùng để chỉ sản phẩm, phiên bản, hoặc tác phẩm mới nhất và hiện đại nhất được ra mắt từ một công ty, tác giả, hoặc dòng sản phẩm. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le dernier-né de la famille a cinq ans. (Đứa con út của gia đình năm nay năm tuổi.) Ce smartphone est...

See full definition →