derny

Không tìm thấy từ "derny"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Xe đạp máy : Một loại phương tiện hai bánh, có động cơ, được sử dụng để dẫn đường và tập dượt cho các vận động viên đua xe đạp chuyên nghiệp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le derny est utilisé pour entraîner les coureurs cyclistes. (Xe đạp máy được sử dụng để huấn luyện các tay đua xe đạp.) Le pilote du derny règle la vitesse pour les cyclistes. (Người lái xe...

See full definition →