derrière
Không tìm thấy từ "derrière"
Words Mentioning "derrière"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Giới từ : Sau, ở phía sau : Dùng để chỉ vị trí ở phía sau một người, một vật hoặc một không gian nào đó. Đằng sau, ẩn sau : Dùng để chỉ cái gì đó bị che khuất hoặc ít rõ ràng hơn, nằm phía sau một thứ khác. Phó từ : Ở phía sau, ở đằng sau : Dùng để mô tả vị trí hoặc hành động diễn ra ở phía sau. Danh từ giống đực : Phần sau, mặt sau : Phần phía sau của một vật thể, một tòa nhà hoặc m...
See full definition →