derrick

Không tìm thấy từ "derrick"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cần trục, cần cẩu đơn giản : Một loại cần cẩu có thiết bị nâng được treo từ một cần dài. Giàn khoan dầu : Một kết cấu khung dựng lên trên giếng dầu để nâng và hạ các ống khoan. Ví dụ sử dụng Danh từ : The workers used a derrick to lift the heavy steel beams. (Các công nhân đã sử dụng một cần trục để nâng những dầm thép nặng.) The oil derrick stood tall against the horizon....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tháp khoan : Một cấu trúc cao, thường bằng thép, được sử dụng để khoan các giếng dầu hoặc khí đốt. Cần trục, đeric : Một loại cần trục có cấu tạo đặc biệt, bao gồm một cột thẳng đứng và một cần nghiêng, dùng để nâng hạ vật nặng, đặc biệt phổ biến trong xây dựng và bốc dỡ tàu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le derrick s'élève au-dessus du champ pétrolifère. (Thá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A simple crane : A derrick is a type of simple crane, typically consisting of a vertical mast or framework, used for lifting and moving heavy objects. Its lifting tackle (hooks, ropes, pulleys) is suspended from a projecting arm or boom. An oil well framework : A derrick is also the tall, tower-like framework erected over an oil or gas well. It supports the drilling equipment...

See full definition →