derviche
Không tìm thấy từ "derviche"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thầy tu Hồi giáo : Chỉ một thành viên của một giáo phái khổ hạnh trong đạo Hồi, thường được biết đến với những điệu nhảy xoay tròn hoặc các nghi lễ đặc biệt nhằm đạt tới trạng thái xuất thần tâm linh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les derviches tourneurs sont célèbres en Turquie. (Các thầy tu Hồi giáo xoay tròn nổi tiếng ở Thổ Nhĩ Kỳ.) Il a étudié les pratiques mystique...
See full definition →