descellement

Không tìm thấy từ "descellement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi : Hành động phá bỏ hoặc tháo gỡ một con dấu bằng chì hoặc xi được dùng để niêm phong một vật gì đó. Tình trạng mất dấu gắn, tình trạng mất niêm phong : Trạng thái khi một vật bị mất đi dấu niêm phong ban đầu, khiến nó không còn được đảm bảo nguyên vẹn. Sự tháo khỏi lỗ chôn (cọc rào...) : Hành động nhổ hoặc tháo một vật (như cọc rào,...

See full definition →