desceller
Không tìm thấy từ "desceller"
Words Mentioning "desceller"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Tháo dấu niêm, tháo cặp chì, nạy dấu xi : Hành động phá vỡ hoặc gỡ bỏ một con dấu, một miếng chì hoặc một lớp xi măng đã được đặt để đóng kín hoặc niêm phong một thứ gì đó. Tháo khỏi lỗ chôn (cọc rào...) : Hành động nhổ hoặc lấy một vật (như cọc rào, cột) ra khỏi lỗ hoặc vị trí mà nó đã được gắn chặt, thường bằng xi măng hoặc vữa. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les dou...
See full definition →