descendance
Không tìm thấy từ "descendance"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Con cháu, hậu duệ : Chỉ toàn bộ những người được sinh ra từ một tổ tiên chung, tức là các thế hệ sau trong một dòng họ. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Sự nối dõi : Hành động hoặc quá trình để lại con cháu, duy trì dòng giống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a une descendance nombreuse. (Ông ấy có một đàn con cháu đông đúc.) La descendance de ce roi a régné pendant...
See full definition →