descenderie

Không tìm thấy từ "descenderie"

Words Mentioning "descenderie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Hầm lò dốc xuống : Trong ngành khai thác mỏ, đây là một đường hầm hoặc lò chui được đào theo phương nghiêng, dốc xuống dưới lòng đất, dùng để vận chuyển người, thiết bị hoặc quặng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les mineurs utilisent la descenderie pour accéder au filon. (Các thợ mỏ sử dụng hầm lò dốc xuống để tiếp cận vỉa quặng.) La descenderie est équipée d'u...

See full definition →