descendeur
Không tìm thấy từ "descendeur"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Vận động viên thi tài xuống dốc : Người tham gia thi đấu trong các môn thể thao mà nội dung chính là di chuyển xuống dốc với tốc độ cao, như đua xe đạp xuống dốc hoặc trượt tuyết đổ đèo. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le descendeur a réalisé le meilleur temps de la course. (Vận động viên xuống dốc đã đạt thành tích thời gian tốt nhất cuộc đua.) C'est un descend...
See full definition →