descendre

Không tìm thấy từ "descendre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Xuống, đi xuống : Chỉ hành động di chuyển từ một vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn. Đến, ập đến (một cách bất ngờ) : Dùng để diễn tả việc ai đó đến một nơi nào đó, thường là đột ngột hoặc với số lượng lớn. Vào trọ, ở lại : Chỉ việc xuống ở, thuê phòng tại một khách sạn hoặc nhà trọ. Xuất thân từ : Chỉ nguồn gốc, dòng dõi của một người. Ngoại động từ : Đưa xuống, mang...

See full definition →