descriptible

Không tìm thấy từ "descriptible"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể mô tả, tả được : Chỉ một sự vật, hiện tượng, cảm giác hoặc ý tưởng có thể được diễn đạt, giải thích hoặc vẽ lại bằng lời nói hoặc chữ viết một cách rõ ràng và đầy đủ. Ví dụ sử dụng Tính từ : La beauté du paysage est difficilement descriptible. (Vẻ đẹp của phong cảnh khó có thể mô tả được.) Ses émotions étaient si intenses qu'elles n'étaient pas descriptibles. (Cảm xú...

See full definition →