description

Không tìm thấy từ "description"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự mô tả, sự miêu tả : Hành động dùng lời nói hoặc chữ viết để trình bày chi tiết về đặc điểm, tính chất, diện mạo của một người, vật, sự việc hoặc địa điểm. Loại, hạng : Một nhóm hoặc một kiểu người/vật có chung những đặc điểm nhất định. Diện mạo, hình dạng : Dáng vẻ bên ngoài của một người hoặc vật. Ví dụ sử dụng Danh từ (sự mô tả) : He gave a detailed description of the...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự mô tả, sự tả : Hành động dùng lời nói hoặc chữ viết để trình bày chi tiết về đặc điểm, tính chất, diện mạo của một người, một vật, một sự việc hoặc một cảnh tượng. Bản liệt kê : Một danh sách chi tiết các mục, thường được sắp xếp có hệ thống. Đoạn văn mô tả, đoạn văn tả cảnh : Một phần văn bản, thường là trong một tác phẩm văn học, tập trung vào việc miêu tả tỉ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A spoken or written representation of someone or something : The act of giving details about the appearance, nature, or qualities of a person, object, place, or event. A sort, kind, or class : A category or variety to which something belongs, often used with words like 'every', 'any', or 'all'. Examples of Usage Noun (Representation) : He gave a detailed description of the sus...

See full definition →