design

Không tìm thấy từ "design"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bản vẽ, bản phác thảo, đồ án : Một kế hoạch hoặc bản vẽ chi tiết thể hiện hình dáng, cấu trúc hoặc cách làm của một vật thể, tòa nhà, trang phục, v.v., trước khi nó được tạo ra. Ý định, mục đích, dự định : Một kế hoạch hoặc quyết định trong tâm trí để làm điều gì đó. Kiểu dáng, mẫu mã : Hình thức bên ngoài hoặc cách sắp xếp của một vật, đặc biệt nhấn mạnh đến tính thẩm mỹ....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự điều hòa hóa môi sinh : "design" chỉ một quá trình hoặc hệ thống nhằm điều chỉnh và cân bằng các yếu tố môi trường, đặc biệt là không khí, để tạo ra một môi trường sống hoặc làm việc thoải mái và lành mạnh. Hệ thống điều hòa không khí : "design" cũng có thể dùng để chỉ chính thiết bị hoặc hệ thống kỹ thuật thực hiện việc điều hòa không khí. Ví dụ sử dụng Danh t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A plan or drawing produced to show the look and function of something before it is made : A "design" is a detailed proposal or visual representation for an object, system, or structure. A decorative pattern : A "design" can be an arrangement of lines, shapes, or colors forming a decorative motif. Purpose, planning, or intention that exists behind an action or object : "Design"...

See full definition →