desperate

Không tìm thấy từ "desperate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tuyệt vọng, hết hy vọng : Cảm giác hoặc tình huống cực kỳ nghiêm trọng, không còn lối thoát hoặc giải pháp nào khác. Liều lĩnh, liều mạng : Hành động được thực hiện khi không còn sự lựa chọn nào khác, thường là nguy hiểm hoặc táo bạo. Cực kỳ, dữ dội, kinh khủng : Mức độ rất cao, mãnh liệt hoặc nghiêm trọng. Cần thiết một cách khẩn cấp : Thể hiện nhu cầu hoặc mong muốn cực k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Fraught with extreme danger; nearly hopeless : Describing a situation that is extremely dangerous and offers little or no hope of a positive outcome. Showing extreme urgency or intensity because of great need or desire : Describing a feeling or action driven by an overwhelming and urgent need. Showing extreme courage undertaken in desperation as a last resort : Describing...

See full definition →