despotiquement
Không tìm thấy từ "despotiquement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách chuyên chế, độc đoán : "despotiquement" mô tả cách hành động hoặc cai trị bằng quyền lực tuyệt đối, thường không quan tâm đến ý kiến hay quyền lợi của người khác. Ví dụ sử dụng Phó từ : Le roi gouvernait despotiquement, sans consulter son conseil. (Nhà vua cai trị một cách chuyên chế, không tham khảo ý kiến hội đồng của mình.) Il a imposé ses règles despotiquement à...
See full definition →