desquamation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Y học, Sinh học) : Sự bong vảy, sự tróc vảy : Quá trình tự nhiên hoặc bệnh lý khi lớp da ngoài cùng (thượng bì) bị bong ra thành từng mảng hoặc vảy nhỏ. Sự lột da : Hiện tượng da cũ bong ra để lộ lớp da mới bên dưới, thường xảy ra sau một số bệnh, tổn thương hoặc trong quá trình tái tạo da bình thường. Ví dụ sử dụng Danh từ : Sunburn often leads to desquamation. (Cháy nắng t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Sự tróc vảy da : Quá trình tự nhiên hoặc bệnh lý khiến các lớp tế bào da chết trên bề mặt bong ra thành từng mảng hoặc vảy nhỏ. (Địa chất, Địa lý) Sự tróc, sự bong : Hiện tượng các lớp đá, đất hoặc vật liệu trên bề mặt bị tách ra và rơi xuống do tác động của thời tiết, xói mòn hoặc các lực vật lý khác. Ví dụ sử dụng Danh từ (Y học) : La desquamation de la...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : - The process of shedding or peeling off in scales; specifically, the loss of small pieces of the outermost layer of skin (the epidermis). Usage "Desquamation" is a formal, medical, or biological term used to describe the natural or pathological shedding of skin cells. It is typically used in clinical, dermatological, or scientific contexts. Examples The patient experienced si...
See full definition →