desquamer
Không tìm thấy từ "desquamer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ (Y học): Làm tróc vảy ra : Hành động gây ra sự bong tróc của lớp da hoặc lớp tế bào bên ngoài. Nội động từ (Y học): Tróc vảy : Tự bong ra, rơi ra thành từng mảng nhỏ (thường nói về da hoặc lớp biểu bì). Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Certains traitements dermatologiques peuvent desquamer la peau. (Một số phương pháp điều trị da liễu có thể làm tróc vảy da.) Nội động từ :...
See full definition →