dessèchement
Không tìm thấy từ "dessèchement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự làm khô, sự khô : Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc trở nên khô ráo, mất hết độ ẩm. Sự gầy đét : (Về sinh vật) Trạng thái trở nên gầy gò, khô héo do mất nước hoặc sức sống. Sự khô khan tình cảm : (Nghĩa bóng) Trạng thái thiếu vắng cảm xúc, sự ấm áp hoặc sự nhạy cảm trong tâm hồn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le dessèchement de la rivière est dû à la sécheresse. (S...
See full definition →