dessécher

Không tìm thấy từ "dessécher"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm khô, làm khô cạn : Chỉ hành động làm cho một vật thể (thường là thực vật, đất, hoặc chất lỏng) mất đi độ ẩm, trở nên khô. Làm gầy đét, làm tiều tụy : Chỉ việc làm cho cơ thể hoặc một bộ phận trở nên gầy gò, khô héo, thường do bệnh tật hoặc tuổi tác. (Nghĩa bóng) Làm khô khan, làm cằn cỗi : Dùng để miêu tả việc làm cho tình cảm, tâm hồn hoặc trí tưởng tượng trở nên...

See full definition →