dessabler

Không tìm thấy từ "dessabler"

Words Mentioning "dessabler"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Lấy cát đi; làm cho cát trôi đi : Hành động loại bỏ cát, thường do tác động của tự nhiên hoặc con người. Tháo cát khuôn (trong đúc tượng) : Hành động loại bỏ cát từ khuôn sau khi quá trình đúc kim loại hoàn tất. Ví dụ sử dụng (Cơn mưa đã làm trôi hết cát trên các lối đi trong vườn.) (Sau khi đổ đồng, phải tháo cát khuôn một cách cẩn thận.) (Gió liên tục làm cát ở cồn...

See full definition →