dessaisir

Không tìm thấy từ "dessaisir"

Words Mentioning "dessaisir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ (Verbe transitif) : (Luật học, Pháp lý) Di lý : Hành động của một tòa án hoặc thẩm phán chuyển một vụ việc đang được thụ lý cho một tòa án hoặc thẩm phán khác có thẩm quyền để tiếp tục giải quyết. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le tribunal a décidé de dessaisir le juge d'instruction et de confier l'affaire à un autre magistrat. (Tòa án đã quyết định di lý thẩm phán điều...

See full definition →