dessalage

Không tìm thấy từ "dessalage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Nông nghiệp) Sự rửa mặn : Quá trình loại bỏ muối hòa tan khỏi đất, thường bằng cách dùng nước ngọt để thẩm thấu và rửa trôi, nhằm cải tạo đất nhiễm mặn để có thể canh tác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le dessalage des terres est une opération coûteuse mais nécessaire. (Việc rửa mặn đất đai là một công đoạn tốn kém nhưng cần thiết.) Cette région a entrepris un vaste pr...

See full definition →