dessalement
Không tìm thấy từ "dessalement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự loại muối, sự làm bớt mặn : Quá trình kỹ thuật loại bỏ muối hòa tan (chủ yếu là muối ăn) khỏi nước biển hoặc nước lợ để tạo ra nước ngọt có thể sử dụng được. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le dessalement de l'eau de mer est une solution pour les régions arides. (Việc khử mặn nước biển là một giải pháp cho các vùng khô hạn.) Cette usine utilise une technique de dessale...
See full definition →