dessaler
Không tìm thấy từ "dessaler"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Loại muối, làm bớt mặn : Hành động loại bỏ muối hoặc giảm độ mặn ra khỏi một thứ gì đó, thường là thực phẩm. (Thân mật) Làm cho bạo dạn, hoạt bát lên : Hành động giúp ai đó trở nên dạn dĩ, có kinh nghiệm hơn, hoặc bớt ngây thơ, vụng về trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ sử dụng Nghĩa đen (loại muối) : Il faut dessaler la morue avant de la cuisiner. (Phải làm cho cá moru...
See full definition →