dessein
Không tìm thấy từ "dessein"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ý định, dự định, ý đồ : "Dessein" là một từ văn học dùng để chỉ một kế hoạch, một ý muốn hoặc một mục đích đã được suy nghĩ trước, thường mang tính nghiêm túc hoặc có phần trang trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Partir dans le dessein de réussir. (Ra đi với ý định sẽ thành công.) Former de grands desseins. (Có những dự định lớn lao.) Nourrir de noirs dessei...
See full definition →