desseller

Không tìm thấy từ "desseller"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Tháo yên (ngựa) : Hành động tháo bỏ yên cương ra khỏi lưng ngựa sau khi sử dụng. Tháo, gỡ bỏ (một vật được gắn chặt) : Trong một số ngữ cảnh rộng hơn, có thể chỉ việc tháo dỡ, gỡ bỏ một thứ gì đó đã được gắn chặt hoặc niêm phong. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Après la promenade, il faut desseller le cheval. (Sau khi đi dạo, phải tháo yên cho ngựa.) Le palefrenier dess...

See full definition →