desserrage
Không tìm thấy từ "desserrage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tháo lỏng, sự nới lỏng : Hành động làm cho một vật (như đai ốc, bu lông, kẹp) trở nên lỏng hơn, giảm độ chặt hoặc áp lực. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le desserrage d'une vis est nécessaire pour la retirer. (Việc tháo lỏng một con vít là cần thiết để tháo nó ra.) Avant de régler la hauteur, procédez au desserrage de la molette. (Trước khi điều chỉnh độ cao, hãy tiến...
See full definition →