dessertir
Không tìm thấy từ "dessertir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Nạy, tháo (mặt ngọc, mặt kim cương, mặt đá) : Hành động lấy một viên đá quý (như kim cương, ngọc) ra khỏi đồ trang sức, thường là khỏi phần khung kim loại (chân đá) đang giữ nó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le bijoutier doit dessertir le diamant pour le nettoyer. (Người thợ kim hoàn phải tháo mặt kim cương ra để làm sạch.) Elle a fait dessertir la pierre de sa bague...
See full definition →