desservant

Không tìm thấy từ "desservant"

Words Mentioning "desservant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cha xứ, linh mục phụ trách : Một linh mục Công giáo được giao nhiệm vụ phụ trách và quản lý một giáo xứ cụ thể, thường là một nhà thờ hoặc một khu vực địa lý. Từ này nhấn mạnh đến chức năng và trách nhiệm phục vụ (phụng sự) của vị linh mục đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le desservant de cette paroisse est très aimé des fidèles. (Vị linh mục phụ trách giáo x...

See full definition →