desservir

Không tìm thấy từ "desservir"

Words Mentioning "desservir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Phụ trách (hành lễ cho một giáo xứ, một khu vực) : "desservir" có thể chỉ việc một giáo sĩ đảm nhiệm việc cử hành các nghi lễ tôn giáo cho một cộng đồng. Phục vụ giao thông, kết nối (một tuyến đường, một địa điểm) : "desservir" dùng để chỉ việc một phương tiện hoặc tuyến giao thông phục vụ, đi qua và kết nối một khu vực. Dọn bàn (sau bữa ăn) : "desservir" có nghĩa là...

See full definition →