dessiccatif

Không tìm thấy từ "dessiccatif"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Làm khô, hút ẩm : Chỉ tính chất của một chất có khả năng hấp thụ độ ẩm hoặc làm cho một vật trở nên khô ráo. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le gel de silice est un agent dessiccatif très efficace. (Gel silica là một tác nhân hút ẩm rất hiệu quả.) Cette peinture contient un additif dessiccatif pour qu'elle sèche plus vite. (Loại sơn này chứa một phụ gia làm khô để nó khô nhanh hơn....

See full definition →