dessiccation
Không tìm thấy từ "dessiccation"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự làm khô, sự sấy khô : Quá trình loại bỏ nước hoặc độ ẩm ra khỏi một vật thể, một chất hoặc một môi trường. Sự khô : Trạng thái đã bị làm khô hoặc bị mất nước. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La dessiccation des fruits permet de les conserver plus longtemps. (Sự sấy khô trái cây cho phép bảo quản chúng lâu hơn.) La dessiccation du sol est un problème majeur da...
See full definition →