dessiller

Không tìm thấy từ "dessiller"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Mở (mắt) ra : Hành động mở mắt, đặc biệt là sau khi ngủ dậy hoặc khi nhìn thấy điều gì đó. (Nghĩa bóng) Làm cho ai mở mắt ra, tỉnh ngộ : Làm cho ai đó nhận ra sự thật, hiểu rõ một vấn đề mà trước đó họ không nhận thấy hoặc hiểu sai. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il dessilla les yeux lentement après une longue nuit de sommeil. (Anh ấy mở mắt ra từ từ sau một đêm ngủ dà...

See full definition →