dessin

Không tìm thấy từ "dessin"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hình vẽ, bức vẽ : Chỉ một tác phẩm nghệ thuật tạo ra bằng các công cụ như bút chì, than, mực, thường là trên giấy, tập trung vào đường nét và hình dạng hơn là màu sắc. Môn hình họa, môn vẽ : Chỉ môn học, kỹ năng hoặc hoạt động vẽ. Nét vẽ, đường nét : Chỉ cách thức hoặc phong cách thể hiện các đường nét trong một bức vẽ. Họa tiết, đồ án : Chỉ các mẫu trang trí được...

See full definition →