dessinateur

Không tìm thấy từ "dessinateur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người vẽ (hình) : Chỉ một người có kỹ năng và thực hiện công việc vẽ các hình ảnh, bản vẽ. Nhà hình họa : Chỉ một chuyên gia trong lĩnh vực hình họa, thường liên quan đến vẽ kỹ thuật, minh họa hoặc nghệ thuật. Họa công : Một từ chuyên ngành, thường chỉ người vẽ trong các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng hoặc công nghiệp. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce dessinateur est célèbre pou...

See full definition →