dessolement
Không tìm thấy từ "dessolement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Nông nghiệp) Sự đổi vòng luân canh : Hành động thay đổi hoặc luân phiên các loại cây trồng trên cùng một diện tích đất theo một chu kỳ nhất định để duy trì độ màu mỡ của đất. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le dessolement est une pratique agricole essentielle. (Sự đổi vòng luân canh là một phương pháp nông nghiệp thiết yếu.) Les agriculteurs étudient le dessolement pour...
See full definition →