dessoler

Không tìm thấy từ "dessoler"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : (Nông nghiệp) Đổi vòng luân canh : Hành động thay đổi loại cây trồng trên một mảnh đất theo một chu kỳ nhất định để duy trì độ màu mỡ của đất. Cắt bỏ đế móng (ngựa) : Hành động cắt bỏ phần đế móng (phần sừng cứng dưới bàn chân) của ngựa, thường vì lý do y tế hoặc để điều trị. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : L'agriculteur doit dessoler ce champ l'année prochaine. (Người...

See full definition →