dessous
Không tìm thấy từ "dessous"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Ở dưới, phía dưới : Chỉ vị trí thấp hơn hoặc bên dưới một vật gì đó. Một cách lén lút, giấu giếm : Diễn tả một hành động được thực hiện kín đáo, không công khai. Giới từ (từ cũ): Dưới : Chỉ vị trí ở phía dưới một cái gì đó. Danh từ giống đực : Mặt dưới, phần dưới : Phía dưới hoặc mặt đối diện với mặt chính của một vật. Lớp lót, lớp nền : Trong hội họa, chỉ lớp sơn đầu tiên h...
See full definition →