dessoûler

Không tìm thấy từ "dessoûler"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ (thân mật) : Làm tỉnh rượu : Hành động giúp ai đó hết say rượu, trở nên tỉnh táo trở lại. Nội động từ (thân mật) : Tỉnh rượu : Trạng thái tự hồi phục sau khi say, trở nên tỉnh táo. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Un bon café et une douche froide peuvent aider à dessoûler quelqu'un. (Một tách cà phê đậm và vòi sen lạnh có thể giúp làm tỉnh rượu ai đó.) Il essaie de dessoûl...

See full definition →