dessus
Không tìm thấy từ "dessus"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Trên, lên trên : Chỉ vị trí ở phía trên một vật khác hoặc hướng di chuyển lên trên. Vào đó : Dùng để thay thế cho một đối tượng đã được đề cập trước đó. Giới từ (từ cũ, nghĩa cũ): Trên : Chỉ vị trí ở bề mặt hoặc phía trên của một vật. Danh từ giống đực : Mặt trên, mặt phải, phần trên : Phần bề mặt hoặc phía trên cùng của một vật. Tầng trên : Tầng cao hơn trong một tòa nhà. (...
See full definition →