desséchant
Không tìm thấy từ "desséchant"
Words Mentioning "desséchant"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Làm khô : Chỉ tính chất của một thứ gì đó có tác dụng loại bỏ độ ẩm, làm cho trở nên khô ráo. Làm cho khô khan (nghĩa bóng) : Dùng để miêu tả thứ gì đó làm mất đi sự phong phú, sức sống, sự ấm áp hoặc cảm xúc, khiến cho một người, một mối quan hệ hay một môi trường trở nên cằn cỗi, thiếu sinh khí. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le vent du nord est un vent desséchant. (Gió bắc là m...
See full definition →