determine
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Xác định, định rõ : Tìm ra hoặc thiết lập một cách chính xác, rõ ràng về một sự kiện, câu trả lời, giá trị, hoặc ranh giới. Quyết định, định đoạt : Là yếu tố chính gây ra hoặc kiểm soát kết quả của một việc gì đó. Làm cho quyết định, thôi thúc : Khiến ai đó đi đến một quyết định hoặc có quyết tâm mạnh mẽ để làm điều gì. Nội động từ : Quyết định, quyết tâm : Đi đến một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : 1. To find out or establish something precisely through investigation or calculation : To ascertain or conclude something with certainty after examination, research, or effort. 2. To settle or decide something conclusively : To bring a matter to a final decision or resolution. 3. To fix or define the nature, scope, or limits of something : To establish the essential qualities,...
See full definition →