devant
Không tìm thấy từ "devant"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Giới từ : Trước mặt, trước, đằng trước : Chỉ vị trí ở phía trước một người, một vật, một địa điểm hoặc một thời điểm nào đó. Trước, đối diện với : Chỉ sự đối mặt, sự hiện diện trước một cá nhân hoặc một tổ chức có thẩm quyền. Phó từ : Ở phía trước, ở đằng trước : Chỉ vị trí hoặc hướng di chuyển về phía trước. Trước, trước đó : Chỉ thời gian hoặc thứ tự trước một sự việc khác (cách dù...
See full definition →