develop
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Phát triển, mở mang, làm cho lớn mạnh : Làm cho một cái gì đó trở nên tiến bộ, hoàn thiện, hoặc mở rộng hơn về quy mô, khả năng hoặc chất lượng. Trình bày, bày tỏ chi tiết : Đưa ra một ý tưởng, lý thuyết hoặc câu chuyện một cách đầy đủ và có hệ thống. Khai thác : Làm cho một nguồn tài nguyên hoặc tiềm năng có thể sử dụng được. Nhiễm, hình thành : Bắt đầu có được (một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To grow or cause to grow and become more mature, advanced, or elaborate : This is the core meaning, indicating a process of growth, expansion, or advancement over time. To start to exist, experience, or possess : To bring something into being or to begin to have a particular quality, feature, or problem. To treat a photographic film with chemicals to make a visible image : A s...
See full definition →