diacode

Không tìm thấy từ "diacode"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Xi-rô thuốc phiện : "diacode" là một loại thuốc dạng lỏng, sánh, có thành phần chính là thuốc phiện, được sử dụng trong y học với tác dụng giảm đau và giảm ho mạnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le médecin a prescrit du diacode pour calmer sa toux persistante. (Bác sĩ đã kê đơn xi-rô thuốc phiện để làm dịu cơn ho dai dẳng của ông ấy.) Le diacode était autrefoi...

See full definition →