differ

Không tìm thấy từ "differ"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Khác nhau, không giống : Chỉ sự không tương đồng, có sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều đối tượng, ý kiến, hoặc đặc điểm. Không đồng ý, bất đồng quan điểm : Chỉ việc có ý kiến, quan điểm hoặc cách nhìn nhận khác biệt, không tán thành với người khác. Ví dụ sử dụng Nội động từ (Khác nhau) : My approach to teaching differs from my colleague's. (Cách tiếp cận giảng dạy của tô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (intransitive) : To be unlike or dissimilar : To have qualities or characteristics that are not the same. To have or express a different opinion; to disagree : To not be in accord or agreement. Examples of Usage To be unlike : My approach to the problem differs from yours. The two species differ significantly in their feeding habits. To disagree : I must differ with you on that...

See full definition →