|
English - Vietnamese dictionary
|
difference |
|
|
danh từ - sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
- a difference in age
sự khác nhau về tuổi tác
- sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau
- differences of opinion
những sự bất đồng về ý kiến
- to settle a difference
giải quyết một mối bất hoà
- sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau)
- dấu phân biệt đặc trưng (các giống...)
- (toán học) hiệu, sai phân
- difference of sets
hiệu của tập hợp
- difference equation
phương trình sai phân
IDIOMS - to make a difference between
- phân biệt giữa; phân biệt đối xử
- it make a great difference
- điều đó quan trọng; điều đó làm cho sự thể thay đổi hoàn toàn
- what's the different?
- (thông tục) cái đó có gì quan trọng?
ngoại động từ - (toán học) tính hiệu số, tính sai phân
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for difference in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|