difficulty

Không tìm thấy từ "difficulty"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go : Chất lượng hoặc trạng thái của một việc gì đó không dễ dàng thực hiện, đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc kỹ năng. Điều cản trở, điều trở ngại : Một yếu tố hoặc vấn đề cụ thể gây ra rắc rối, làm cho một việc trở nên phức tạp hoặc khó hoàn thành. Sự túng bấn; cảnh khó khăn (thường dùng số nhiều) : Tình trạng thiếu thốn, đặc biệt là về tài chính...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality or state of being hard to do, understand, or deal with : "Difficulty" refers to the fact of something not being easy, requiring effort or skill. A problem or obstacle that makes something hard to achieve : "Difficulty" can be a specific thing that causes trouble or stands in the way of success. A state of hardship or trouble, often involving a lack of money or reso...

See full definition →