dig

Không tìm thấy từ "dig"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đào, sự bới, sự xới : Hành động dùng dụng cụ như xẻng, cuốc để di chuyển đất, cát hoặc vật liệu tương tự. Cú thúc, cú chọc nhẹ : Hành động dùng ngón tay, khuỷu tay hoặc vật nhọn đẩy nhẹ vào ai đó. Lời chỉ trích, lời châm chọc : Một nhận xét mỉa mai hoặc gây khó chịu nhằm vào một người. Địa điểm khai quật khảo cổ : Nơi các nhà khảo cổ học đang tiến hành đào bới để tìm kiế...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden, sharp poke or thrust : The act of touching someone abruptly, usually with a finger, elbow, or a pointed object. An archaeological excavation : The site or activity of carefully uncovering historical or prehistoric remains from the earth. A critical or sarcastic remark : A pointed, often witty, comment intended to criticize or mock someone. A small indentation or goug...

See full definition →